Tin mới nhất

Khai báo tăng tài sản cố định

1238 lượt xem 06/12/2021

Khai báo tăng tài sản cố định

Mỗi khi nhập mới một tài sản, ngoài việc định khoản nợ/có hay theo dõi nhập xuất, phải tạo mã danh mục tài sản mới để theo dõi riêng và tính khấu hao cho tài sản đó.

Đường dẫn: Tài sản \ Sơ đồ \ Tài sản

Khai báo tăng tài sản cố định - ảnh 1

Thông tin chính

TrườngÝ nghĩa
Mã tài sản (số thẻ)Đặt tên cho mã tài sản, ví dụ đặt mã phát sinh theo thứ tự thời gian: TS001, TS002.
Tên tài sảnVí dụ ô tô Toyota, Nhà xưởng 1.
Nhóm TSNhấn Enter chọn nhóm — tài sản thuộc nhóm nào thì chọn nhóm đó (tên nhóm đã đặt ở Danh mục phân nhóm TSCĐ).
Loại TSNhấn Enter chọn loại tài sản.
Lý do tăng giảmNhấn Enter để chọn lý do tăng giảm đã khai ở Danh mục tăng giảm TS.
Ngày tăng tài sảnLà ngày nhập tài sản về dùng.
Mã bộ phận sử dụngNhấn Enter để chọn mã bộ phận sử dụng đã khai báo trong Danh mục bộ phận sử dụng.
Kiểu khấu hao1 = Đường thẳng; 2 = Sản lượng.
Số kỳ khấu haoKhai báo số tháng khấu hao của TSCĐ, ví dụ tài sản khấu hao 4 năm thì khai báo 48 tháng.
Số kỳ khấu hao đầu kỳNếu là tài sản cũ đã tính khấu hao rồi thì phải khai báo giá trị đã khấu hao.
Ngày bắt đầu khấu haoCó thể là ngày bắt đầu sử dụng tài sản hoặc ngày tăng tài sản — không nhỏ hơn ngày tăng TSCĐ.
Ngày kết thúc tính khấu haoChương trình tự động tính = ngày bắt đầu khấu hao + số kỳ khấu hao.
Giá trị còn lại đưa vào khấu hao kỳ cuối nếu <=Giá trị sẽ đưa cả vào khấu hao cuối kỳ.
TK khấu haoKhai báo tài khoản khấu hao TSCĐ (214).
TK chi phíLà tài khoản khai báo khi kết chuyển chi phí khấu hao (6424).
Mã phí, Mã bpht, Mã dự ánNhập nếu có.
Phân nhóm 1, 2, 3Phân nhóm tài sản.
Ngày chứng từ, số chứng từNgày tăng tài sản, số chứng từ tăng tài sản.
Diễn giảiDiễn giải nội dung khai báo tài sản.
Nguyên giáKhai báo nguyên giá tài sản.
Giá trị đã khấu haoGiá trị đã khấu hao tính đến thời điểm khai báo tài sản.
Giá trị còn lạiChương trình tự động tính.
Giá trị KH 1 kỳChương trình tự động tính.

Phần thông tin phụ

Khai báo tăng tài sản cố định - Phần thông tin phụ

TrườngÝ nghĩa
BB giao nhận sốSố biên bản giao nhận tài sản cố định.
NgàyNgày biên bản giao nhận.
Số lượngSố lượng tài sản cố định.
Đơn vị tínhĐơn vị tính (Cái, chiếc) tài sản cố định.
Số hiệu tài sảnSố hiệu của tài sản cố định.
Thông số kỹ thuậtThông số kỹ thuật của tài sản cố định.
Nước sản xuất, năm sản xuấtNhập nếu có.
Ngày đưa vào sử dụngNgày đưa tài sản vào sử dụng.
Ngày đình chỉ sử dụngNgày đình chỉ sử dụng tài sản.
Lý do đình chỉNhập lý do đình chỉ sử dụng tài sản.
Tên 2Tên tiếng Anh hoặc tên khác của tài sản.

Phần phụ tùng kèm theo

Khai báo tăng tài sản cố định - Phần phụ tùng kèm theo

TrườngÝ nghĩa
Tên phụ tùng kèm theoNhập tên phụ tùng kèm theo khi mua tài sản.
ĐVTĐơn vị tính của phụ tùng.
Số lượngSố lượng phụ tùng.
Giá trịGiá trị tiền của phụ tùng kèm theo.

Bắt đầu ngay hôm nay

Xây dựng và phát triển Doanh nghiệp của bạn cùng hơn 5.000 dự án đã thành công tại S.I.S Việt Nam

Liên hệ ngay

Lên đầu trang
0917 44 77 85