Tin mới nhất

Khai báo tăng công cụ dụng cụ

1282 lượt xem 06/12/2021

Khai báo tăng công cụ dụng cụ

Mỗi khi nhập mới một CCDC, ngoài việc định khoản nợ/có hay theo dõi nhập xuất, phải tạo mã danh mục CCDC mới để theo dõi riêng và tính khấu hao cho CCDC đó.

Đường dẫn: Công cụ dụng cụ \ Tác vụ chính \ CCDC

Khai báo tăng công cụ dụng cụ - ảnh 1

Phần thông tin chính

TrườngÝ nghĩa
Mã CCDC (số thẻ)Đặt tên cho mã CCDC, ví dụ có thể đặt mã phát sinh theo thứ tự thời gian: CCDC001, CCDC002.
Tên CCDCVí dụ ô tô Toyota, Nhà xưởng 1.
Nhóm CCDCNhấn Enter chọn nhóm — CCDC thuộc nhóm nào thì chọn nhóm đó (tên nhóm đã đặt ở Danh mục phân nhóm CCDC).
Loại CCDCNhấn Enter chọn loại CCDC.
Lý do tăng giảmNhấn Enter để chọn lý do tăng giảm đã khai ở Danh mục tăng giảm CCDC.
Ngày tăng CCDCLà ngày nhập CCDC về dùng.
Mã bộ phận sử dụngNhấn Enter để chọn mã bộ phận sử dụng đã khai báo trong Danh mục bộ phận sử dụng.
Kiểu khấu hao1 = Đường thẳng; 2 = Sản lượng.
Số kỳ khấu haoKhai báo số tháng khấu hao của CCDC, ví dụ CCDC khấu hao 4 năm thì khai báo 48 tháng.
Số kỳ khấu hao đầu kỳNếu là CCDC cũ đã tính khấu hao rồi thì phải khai báo giá trị đã khấu hao.
Ngày bắt đầu khấu haoCó thể là ngày bắt đầu sử dụng CCDC hoặc ngày tăng CCDC — không nhỏ hơn ngày tăng CCDC.
Ngày kết thúc tính khấu haoChương trình tự động tính = ngày bắt đầu khấu hao + số kỳ khấu hao.
Giá trị còn lại đưa vào khấu hao kỳ cuối nếu <=Giá trị sẽ đưa cả vào khấu hao cuối kỳ.
TK khấu haoKhai báo tài khoản khấu hao CCDC (214).
TK chi phíLà tài khoản khai báo khi kết chuyển chi phí khấu hao (6424).
Mã phí, Mã bpht, Mã dự ánNhập nếu có.
Phân nhóm 1, 2, 3Phân nhóm CCDC.
Ngày chứng từ, số chứng từNgày tăng CCDC, số chứng từ tăng CCDC.
Diễn giảiDiễn giải nội dung khai báo CCDC.
Nguyên giáKhai báo nguyên giá CCDC.
Giá trị đã khấu haoGiá trị đã khấu hao tính đến thời điểm khai báo CCDC.
Giá trị còn lạiChương trình tự động tính.
Giá trị KH 1 kỳChương trình tự động tính.

Phần thông tin phụ

Khai báo tăng công cụ dụng cụ - Phần thông tin phụ

TrườngÝ nghĩa
BB giao nhận sốSố biên bản giao nhận công cụ dụng cụ.
NgàyNgày biên bản giao nhận.
Số lượngSố lượng công cụ dụng cụ.
Đơn vị tínhĐơn vị tính (Cái, chiếc) công cụ dụng cụ.
Số hiệu CCDCSố hiệu của công cụ dụng cụ.
Thông số kỹ thuậtThông số kỹ thuật của công cụ dụng cụ.
Nước sản xuất, năm sản xuấtNhập nếu có.
Ngày đưa vào sử dụngNgày đưa CCDC vào sử dụng.
Ngày đình chỉ sử dụngNgày đình chỉ sử dụng CCDC.
Lý do đình chỉNhập lý do đình chỉ sử dụng CCDC.
Tên 2Tên tiếng Anh hoặc tên khác của CCDC.

Phần phụ tùng kèm theo

Khai báo tăng công cụ dụng cụ - Phần phụ tùng kèm theo

TrườngÝ nghĩa
Tên phụ tùng kèm theoNhập tên phụ tùng kèm theo khi mua CCDC.
ĐVTĐơn vị tính của phụ tùng.
Số lượngSố lượng phụ tùng.
Giá trịGiá trị tiền của phụ tùng kèm theo.

Bắt đầu ngay hôm nay

Xây dựng và phát triển Doanh nghiệp của bạn cùng hơn 5.000 dự án đã thành công tại S.I.S Việt Nam

Liên hệ ngay

Lên đầu trang
0917 44 77 85