Tin mới nhất
Danh mục hàng hóa, vật tư
1561 lượt xem 04/12/2021
Danh mục hàng hóa, vật tư
Danh mục hàng hóa, vật tư quản lý toàn bộ vật tư, hàng hóa, thành phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp — nơi khai báo phương pháp tính giá, các tài khoản ngầm định, và ngưỡng tồn kho tối thiểu/tối đa cho từng mặt hàng.
Chức năng:
- Quản lý toàn bộ vật tư hàng hóa, thành phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp, phục vụ cho việc lập và hạch toán chứng từ liên quan đến hoạt động mua, bán hàng hóa, xuất nhập kho vật tư, hàng hóa, CCDC...
- Tính giá hàng hóa, vật tư theo nhiều phương pháp khác nhau: 1 = PP trung bình tháng; 2 = PP đích danh; 3 = PP nhập trước xuất trước; 4 = PP trung bình di động.
- Khai báo các tài khoản ngầm định liên quan: tài khoản kho, tài khoản giá vốn, tài khoản doanh thu, chiết khấu, hàng bán bị trả lại... để hỗ trợ hạch toán các giao dịch nhập xuất hàng hóa, vật tư.
- Khai báo số lượng tồn kho tối thiểu, tối đa để đưa ra cảnh báo cho quản lý sản xuất.
Đường dẫn: Tồn kho \ Danh mục \ Hàng hoá, vật tư

Thông tin chi tiết:
| Trường | Ý nghĩa |
|---|---|
| Mã vật tư | Khai báo mã vật tư, hàng hóa theo quy ước tự đặt. Mã dài không quá 16 ký tự, không dấu cách, không ký tự đặc biệt. |
| Mã phụ | Từ khóa tự nhập phục vụ cho việc tìm kiếm nhanh. |
| Tên vật tư | Khai báo tên hàng hóa, vật tư. |
| Tên 2 | Nhập tên tiếng Anh của hàng hóa, vật tư. |
| Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính của hàng hóa, vật tư. |
| Part No | Mã vạch của hàng hóa, vật tư. |
| Theo dõi tồn kho | Có/không theo dõi tồn kho. |
| Loại vật tư | Lấy trong danh mục loại vật tư đã xây dựng trước đó. |
| TK kho | Dùng để tự động điền tài khoản kho trong phiếu nhập/xuất. |
| Sửa tk kho | Có/không cho phép sửa tài khoản kho trong phiếu nhập/xuất. |
| PP tính giá tồn kho | 1 = Trung bình tháng; 2 = Đích danh; 3 = Nhập trước xuất trước; 4 = Trung bình di động. |
| TK chênh lệch giá tb | Tài khoản chênh lệch giá vật tư, dùng để tự động định khoản tiền chênh lệch của hàng tồn kho khi tính giá trung bình. |
| TK doanh thu | Tài khoản dùng để tự động hạch toán doanh thu trong phiếu xuất sử dụng. |
| TK giá vốn | Tài khoản dùng để tự động hạch toán chi phí giá vốn trong phiếu xuất sử dụng. |
| TK chiết khấu | Tài khoản dùng để tự động hạch toán chiết khấu trong hóa đơn bán hàng. |
| TK hàng bán bị trả lại | Tài khoản dùng để tự động hạch toán trong phiếu nhập hàng bán bị trả lại. |
| TK giảm giá | Tài khoản dùng để tự động hạch toán giảm giá trong hóa đơn bán hàng. |
| TK chi phí nguyên vật liệu | Tài khoản dùng để tự động hạch toán chi phí NVL trong phiếu xuất. |
| Tk chi phí dở dang | Tài khoản sản phẩm dở dang, sử dụng để tính toán liên quan đến giá thành. |
| Nhóm vật tư 1, 2, 3 | Tương đương với 3 loại nhóm vật tư đã khai báo. |
| Số lượng tồn tối thiểu | Khai báo số lượng tồn ít nhất. |
| Số lượng tồn tối đa | Khai báo số lượng tồn nhiều nhất. |
Lưu ý: trong trường hợp không theo dõi tồn kho thì chương trình không cho khai báo TK kho và TK doanh thu.
Sau khi thêm hàng hóa vật tư, thông tin sẽ hiển thị trong bảng như sau:

Bắt đầu ngay hôm nay
Xây dựng và phát triển Doanh nghiệp của bạn cùng hơn 5.000 dự án đã thành công tại S.I.S Việt Nam
Liên hệ ngay
