Tin mới nhất
Danh mục dự án, công trình
1589 lượt xem 08/12/2021
Danh mục dự án, công trình
Danh mục dự án, công trình dùng để khai báo các dự án, công trình để theo dõi chi tiết khi ghi nhận giao dịch phát sinh và lên báo cáo liên quan đến từng dự án, công trình.
Chức năng: danh mục dự án công trình dùng để khai báo các dự án, công trình để theo dõi chi tiết khi ghi nhận giao dịch phát sinh và báo cáo liên quan đến từng dự án, công trình.
Đường dẫn: Dự án, công trình \ Tác vụ chính \ Dự án, công trình

Thông tin chi tiết:
| Chỉ tiêu | Diễn giải | Ví dụ/ghi chú |
|---|---|---|
| Mã dự án | Nhập mã dự án. | Nên có quy ước đặt mã cho dự án để gợi nhớ nhanh khi tìm kiếm, mã dự án nên liên tưởng tới nhóm phân loại. |
| Mã phụ | Mã phụ của dự án. | Có thể tạo mã tự động trong mục cài đặt. |
| Tên dự án | Tên của dự án. | Nên để tên đúng theo hợp đồng hoặc các căn cứ có tính pháp lý, hiệu lực. |
| Tên 2 | Tên khác của dự án. | Có thể bổ sung tên để nhớ hoặc chi tiết hơn theo nhu cầu quản lý. |
| Ngày dự án | Ngày của dự án. | Nên lựa chọn ngày kết thúc dự án để kiểm soát được tiến độ thực hiện. |
| Mã dự án mẹ | Lựa chọn dự án mẹ của dự án đang khai báo. | Chỉ được chọn những dự án, công trình đã khai báo trước đó. |
| Loại dự án | 1 = Trực tiếp: tập hợp các chi phí trực tiếp liên quan đến dự án, là cơ sở cuối cùng của việc tính giá thành, chi phí đầu tư. 2 = Gián tiếp: dự án tập hợp các chi phí chung phát sinh cho nhiều dự án khác, được phân bổ trước khi tính giá thành cho các dự án trực tiếp. | - |
| Giá trị của dự án | Giá trị theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án… | - |
| Thuế VAT | Thuế giá trị gia tăng của dự án. | - |
| Tổng giá trị của dự án | Tự động cập nhật = Giá trị của dự án + Thuế VAT. | - |
| Giá thành dự toán | Giá thành dự toán của dự án. | - |
| Dự toán NVL | 1 = Theo mã vật tư; 2 = Theo chỉ tiêu chung. | - |
| Số dư công nợ | Lựa chọn hình thức theo dõi công nợ liên quan tới dự án: 1 = Không theo dõi; 2 = Có theo dõi. | - |
| Mã khách hàng | Nhập ký tự bất kỳ để hiển thị danh sách khách hàng hiện có. Lựa chọn trong danh mục gợi ý hoặc tự đánh chính xác mã khách hàng. | Có thể sử dụng các chức năng Xem, Thêm, Sửa, Sao chép đối với danh mục khách hàng tại đây. |
| Mã NVBH | Nhập ký tự bất kỳ để hiển thị danh sách nhân viên bán hàng hiện có. Lựa chọn trong danh mục gợi ý hoặc tự đánh chính xác mã nhân viên bán hàng. | Có thể sử dụng các chức năng Xem, Thêm, Sửa, Sao chép đối với danh mục nhân viên tại đây. |
| Mã BPTH | Nhập ký tự bất kỳ để hiển thị danh sách bộ phận hiện có. Lựa chọn trong danh mục gợi ý hoặc tự đánh chính xác mã bộ phận. | Có thể sử dụng các chức năng Xem, Thêm, Sửa, Sao chép đối với danh mục bộ phận tại đây. |
| Phân nhóm 1, 2, 3 | Nhập ký tự bất kỳ để hiển thị danh sách phân nhóm hiện có. Lựa chọn trong danh mục gợi ý hoặc tự đánh chính xác mã phân nhóm. | Có thể sử dụng các chức năng Xem, Thêm, Sửa, Sao chép đối với danh mục bộ phận tại đây. |
| Trạng thái dự án | 0 = Chưa đóng; 1 = Đã đóng. | - |
| Trạng thái sử dụng | 0 = Không sử dụng; 1 = Còn sử dụng. | - |
| Mã ĐVCS | Mã đơn vị cơ sở quản lý dự án. | - |
2. Thông tin khác
| Trường | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thông tin khác | Bổ sung thêm các thông tin để của dự án, công trình nếu mục "1. Thông tin chính" chưa đủ trường thông tin để khai báo. |
| Số lượng 1, 2, 3 | Chỉ nhập số. |
| Ngày 1, 2, 3 | Lựa chọn trong cửa sổ hoặc tự đánh ngày tháng. |
| Ghi chú 1, 2, 3 | Nhập dữ liệu kiểu text. |
| Ghi chú | Nhập dữ liệu kiểu text. |
Bắt đầu ngay hôm nay
Xây dựng và phát triển Doanh nghiệp của bạn cùng hơn 5.000 dự án đã thành công tại S.I.S Việt Nam
Liên hệ ngay
